Ngoại thất

MẠNH MẼ & NĂNG ĐỘNG

ISUZU mu-X là mẫu SUV đa dụng đầy ấn tượng với phong cách mạnh mẽ và năng động. Thiết kế khí động học không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn tối ưu hiệu suất, cho khả năng vận hành mượt mà và hiệu quả

Nội Thất

ĐẲNG CẤP & TINH TẾ

ISUZU mu-X luôn thu hút mọi ánh nhìn và khơi gợi phong cách sống hiện đại, thoái mái. Khoang cabin rộng rãi và thoải mái cho người ngồi, hàng ghế sau có thể gấp gọn giúp tối ưu hóa không gian hành lý. Hàng ghế thứ hai và thứ ba có độ ngả ghế hợp lý giúp hành khách thoải mái hơn khi di chuyển trên những cung đường dài.

An Toàn

AN TOÀN TỐI ĐA

Bên cạnh các công nghệ an toàn chủ động tiên tiến, ISUZU mu-X còn trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn cần thiết khác – mang lại sự an toàn tối đa trên mọi hành trình. Dù ban đi đến đâu, ISUZU mu-X luôn đồng hành và bảo vệ bạn với những công nghệ an toàn hàng đầu.

vận hành

BỀN BỈ & ỔN ĐỊNH

Động cơ ISUZU mu-X không chỉ bền bỉ, mà còn đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn khí thải khắt khe nhất và tính kinh tế trong quá trình vận hành.

KHÁM PHÁ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • KHÁI QUÁT
  • KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
  • ĐỘNG CƠ
  • HỘP SỐ
  • KHUNG XE
  • NGOẠI THẤT
  • NỘI THẤT
  • TIỆN ÍCH
  • AN TOÀN
Tên nhà sản xuất Isuzu Motors Co., (Thailand) LTD
Địa chỉ nhà sản xuất Số 38 Kor. Moo 9, đường Poochaosamingprai, Samrong Tai, Phrapradaeng, Samutprakarn 10130, Thái Lan
Xuất xứ Thái Lan
Mã kiểu loại UCR87GGL – RDUHVN
Tiêu chuẩn khí xả Euro 5
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 4,860 x 1,870 x 1,870
Chiều dài cơ sở mm 2,855
Khoảng sáng gầm xe mm 230
Trọng lượng toàn bộ kg 2,700
Trọng lượng bản thân kg 1,935
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.7
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 80
Số chỗ ngồi Người 07
Kiểu RZ4E-TC
Loại Động cơ dầu 1.9L, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xy-lanh cc 1,898
Công suất cực đại PS (kW)/rpm 150 (110)/3,600
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 350/1,800-2,600
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Công thức bánh xe RWD
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị 8.65 Lít/100 km
Ngoài đô thị 4.59 Lít/100 km
Đường hỗn hợp 6.10 Lít/100 km
Loại Số sàn 6 cấp
Hệ thống gài cầu
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Sau Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Đĩa
Trợ lực lái Thủy lực
Mâm xe 17 inch Hợp kim nhôm
Kích thước lốp xe 255/65R17
Cụm đèn trước Đèn chiếu sáng Bi-LED, tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù
Đèn chờ dẫn đường
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Hệ thống lái Loại Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Lẫy số
Điều chỉnh Điều chỉnh 4 hướng
Ghế Hàng ghế thứ 1 Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 Tỷ lệ 60:40, ghế gập, tựa tay trung tâm
Hàng ghế thứ 3 Tỷ lệ 50:50, ghế gập
Vật liệu Da cao cấp (màu Truffle Brown)
Kính điện Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái
Hệ thống ga tự động
Phanh tay điện tử Có (giữ phanh tự động)
Hệ thống điều hoà Chỉnh tay
Cửa gió phía sau
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dây
Số loa 06
Cổng sạc nhanh USB (5V/2.1A) 02
Ổ cắm điện (220V, 150W)

 

Túi khí 02
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống phanh thông minh (BOS)
Camera lùi
Dây đai an toàn Hàng ghế thứ 1 03 x ERL với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng
Hàng ghế thứ 2 03 x ERL
Hàng ghế thứ 3 03 x ERL
Khoá cửa tự động
Tự động mở cửa khi túi khí bung
Khoá bảo vệ trẻ em